Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Văn Bình)

Điều tra ý kiến

Trang này thế nào?
Tốt
Tạm

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Phuong_cham1.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Thống kê Web

    Bài tập về giới hạn

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: violet
    Người gửi: Nguyễn Văn Bình (trang riêng)
    Ngày gửi: 12h:17' 08-02-2009
    Dung lượng: 358.5 KB
    Số lượt tải: 222
    Số lượt thích: 0 người
    Giới hạn dãy số
    *Các giới hạn thường gặp:
    limC = C ; lim= 0 ( > 0 ; lim = 0 ; limqn = 0 |q| < 1
    *Các phép toán giới hạn :
    lim(un ( vn) = limun ( limvn ; lim(un.vn) = limun ;
    limvnlim = 
    *Các định lý về giới hạn:
    Định lý 1: Một dãy số tăng và bị chặn trên thì có giới hạn
    Một dãy số giảm và bị chặn dưới thì có giới hạn
    Định lý 2: Cho 3 dãy số (un),(vn) và (wn)
    Nếu (n ta có un ≤ vn ≤ wn và limun = limwn = A thì limvn = A
    Định lý 3: Nếu limun = 0 thì lim = (
    Nếu limun = ( thì lim = 0
    *Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn là S = 
    1.Dùng định nghĩa,tính các giới hạn sau:
    a) lim b) lim c) lim 
    2.Tính các giới hạn sau:
    a) lim b) lim c) lim
    d) lim e) lim
    f)lim() g) lim
    3.Tính các giới hạn sau:
    a) lim b) lim() c) lim)
    d) lim) e) lim
    f) lim g) lim
    h) lim i) lim()
    j) lim n() k) lim()
    l) lim  m) lim(1 + n2 – )
    n) lim 
    4.Tính các giới hạn
    a) lim  b) lim  c) lim
    d) lim  e) lim f) lim
    g) lim  với |a| < 1 ; |b| < 1
    4.Cho dãy (un) xác định bởi u1 =  ; un+1 = 
    a)Chứng minh rằng (un) bị chặn trên bởi 2 và là dãy số tăng
    b)Suy ra (un) có giới hạn và tính giới hạn đó
    5.Cho dãy (un) xác định bởi u1 =  ; un+1 = 
    a)Chứng minh rằng (un) bị chặn trên bởi 1 và là dãy số tăng
    b)Suy ra (un) có giới hạn và tính giới hạn đó
    6.Tìm các số hữu tỉ sau :
    a) 2,1111111... b)1,030303030303... c)3,1515151515....
    7.Tính lim(1 – ).(1 – ).(1 – )…(1 – )
    8. Cho dãy (xn) thỏa 0 < xn < 1 và xn+1(1 – xn) ≥ 
    Chứng minh rằng: dãy số (xn) tăng. Tính limxn
    9. Cho dãy (xn) thỏa 1 < xn < 2 và xn+1 = 1 + xn – xn2 (n ( N
    a)Chứng minh rằng: |xn – | < ()n (n ≥ 3
    b) Tính limxn
    10.Cho dãy số xác định bởi : u1 =  ; un +1= 
    a) Chứng minh rằng: un < 1 (n
    b) Chứng minh rằng: (un) tăng và bị chặn trên
    c) Tính limun
    11.Cho dãy số (un) xác định bởi công thức u1 =  và un +1= 
    a) Chứng minh rằng un < 3 ( n
    b)Chứng minh rằng: (un) tăng và bị chặn trên
    c) Tính limun

    Giới hạn hàm số
    *Các phép toán về giới hạn hàm số
    
    
     
    *Các định lý về giới hạn hàm số :
    Định lý 1:Nếu hàm số có giới hạn thì giới hạn đó là duy nhất
    Định lý 2:Cho 3 hàm số g(x),f(x),h(x) cùng xác định trong khoảng K chứa a và g(x) ≤ f(x) ≤ h(x). Nếu  thì 
    Định lý 3: Nếu 
    Nếu 
    Định lý 4:  
     
    *Các dạng vô định: là các giới hạn có dạng ;  ; 0.( ; ( – (
    1.Tính các giới hạn sau:
    a) b)
    c) d)
    e) f)
    g) h)
    i)  k) m,n(N
    2.Tính các giới hạn sau:
    a) b) c)
    d) e) f)
    g) h)
    i)  j) k)
    l) m
     
    Gửi ý kiến